TanroDictionary

bilker

/ˈbɪlkɜː/

Anh
0

bilker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trốn nợ; Người lừa đảo; Người đi xe quịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trốn nợ.danh từEN-VI Dict
  2. Người lừa đảo.danh từEN-VI Dict
  3. Người đi xe quịt.danh từEN-VI Dict
  4. Người trốn tránh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bilker left without paying the bill.

  2. The bilker tricked the old woman out of her money.

  3. The bilker rode the bus and slipped away.

  4. The bilker tried to avoid the question.