TanroDictionary

binding

/ˈbaɪndɪŋ/

Anh
0

binding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại; Sự đóng sách; Bìa sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đóng sách.danh từEN-VI Dict
  3. Bìa sách.danh từEN-VI Dict
  4. Đường viền (quần áo).danh từEN-VI Dict
  5. Bắt buộc, ràng buộc.tính từEN-VI Dict
  6. Trói lại, buộc lại, làm dính lại với nhau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The binding kept the pages together.

  2. She studied book binding at the workshop.

  3. The binding was worn but still strong.

  4. The dress had blue binding along the edge.

  5. The new contract has binding force for everyone.