Nghĩa tiếng Việt
- Quân lính.danh từWiktionary
- Việc quân sự.danh từWiktionary
- Che chở và đứng hẳn về phía người nào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Binh hùng tượng mạnh. (tục ngữ)
-
Việc binh quí ở thần tốc.
-
Mẹ cứ binh con chằm chặp.