TanroDictionary

binh

Việt
0

binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quân lính; Việc quân sự; Che chở và đứng hẳn về phía người nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân lính.danh từWiktionary
  2. Việc quân sự.danh từWiktionary
  3. Che chở và đứng hẳn về phía người nào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Binh hùng tượng mạnh. (tục ngữ)

  2. Việc binh quí ở thần tốc.

  3. Mẹ cứ binh con chằm chặp.