TanroDictionary

binominal

/ˌbɪnəˈmeɪnəl/

Anh
0

binominal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhị thức; Hai tên, tên kép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhị thức.tính từEN-VI Dict
  2. Hai tên, tên kép.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher explained the binominal coefficient to us.

  2. They use a binominal system for naming plants.

  3. binominal coefficient

    hệ số nhị thức

  4. binominal system

    (sinh vật học) hệ thống phân loại tên kép (theo tên giống và tên loài)