Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc hoặc liên quan đến lĩnh vực y sinh.tính từEN-VI Dict
- Một sản phẩm của công nghiệp y sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab has biomedical research equipment.
-
This biomedical supports the clinic's work.