Nghĩa tiếng Việt
- Có những bộ phận được điều khiển bằng điện tử.tính từEN-VI Dict
- Kỹ thuật sinh học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bionic arm helped him lift the box.
-
She studied bionic in her engineering class.
/baɪˈɒnɪk/
bionic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có những bộ phận được điều khiển bằng điện tử; Kỹ thuật sinh học.
The bionic arm helped him lift the box.
She studied bionic in her engineering class.