Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái song ổn, ổn kép.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The device is bistable between two settings.
/baɪˈsteɪbəl/
bistable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái song ổn, ổn kép.
The device is bistable between two settings.