TanroDictionary

bistable

/baɪˈsteɪbəl/

Anh
0

bistable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái song ổn, ổn kép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái song ổn, ổn kép.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The device is bistable between two settings.