Nghĩa tiếng Việt
- Phim chụp tia X chân răng cả hàm trên hàm dưới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dentist took a bitewing image.
/ˈbɑɪtˌwɪŋ/
bitewing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phim chụp tia X chân răng cả hàm trên hàm dưới.
The dentist took a bitewing image.