TanroDictionary

bitumen

/ˈbɪtʃəmən/

Anh
0

bitumen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa rải đường bitum; bitum (hỗn hợp có trong thiên nhiên hoặc chế từ cặn chưng than đá, dùng làm nhựa rải đường, sản xuất giấy dầu, làm vật liệu chống thấm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa rải đường bitum.danh từEN-VI Dict
  2. bitum (hỗn hợp có trong thiên nhiên hoặc chế từ cặn chưng than đá, dùng làm nhựa rải đường, sản xuất giấy dầu, làm vật liệu chống thấm)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The road was covered with hot bitumen.