Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa rải đường bitum.danh từEN-VI Dict
- bitum (hỗn hợp có trong thiên nhiên hoặc chế từ cặn chưng than đá, dùng làm nhựa rải đường, sản xuất giấy dầu, làm vật liệu chống thấm)danh từWiktionary
Ví dụ
-
The road was covered with hot bitumen.