Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blaređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The alarm blared through the empty hall.
/blˈeəd/
blared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blare.
The alarm blared through the empty hall.