Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blastđộng từEN-VI Dict
- Đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm blasted the windows open.
-
That blasted alarm woke me early.
/ˈblɑːstɪd/
blasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blast; Đáng nguyền rủa, đáng cho trời đánh thánh vật.
The storm blasted the windows open.
That blasted alarm woke me early.