Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blast.động từEN-VI Dict
- Sự làm nổ tung, sự phá bằng thuốc nổ.danh từEN-VI Dict
- Sự làm tan vỡ (hy vọng, cơ đồ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The blasting shook the windows nearby.
-
Workers used blasting to break the rock.
-
That failure felt like blasting his hopes.