Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict
- nói bậy bạ; nói ba hoa rỗng tuếch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Stop that blather and answer the question.
-
He blathered for minutes without saying much.
/ˈblæðə(r)/
blather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch; nói bậy bạ; nói ba hoa rỗng tuếch.
Stop that blather and answer the question.
He blathered for minutes without saying much.