TanroDictionary

blather

/ˈblæðə(r)/

Anh
0

blather là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch; nói bậy bạ; nói ba hoa rỗng tuếch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict
  2. nói bậy bạ; nói ba hoa rỗng tuếch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Stop that blather and answer the question.

  2. He blathered for minutes without saying much.