Nghĩa tiếng Việt
- Thợ chuội (vải).danh từEN-VI Dict
- Thuốc chuội.danh từEN-VI Dict
- Thùng chuội.danh từEN-VI Dict
- Số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thể dục, thể thao) chỗ ngồi ở khán đài không có mái che (ở sân vận động).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bleacher cleaned the cloth with care.
-
Add a little bleacher to the wash.
-
The cloth soaked in the bleacher all night.
-
We sat high in the bleacher at the game.