TanroDictionary

bleak

/bliːk/

Anh
0

bleak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ảm đạm; trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; Dãi gió; Cá mương Âu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảm đạm; trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng.tính từEN-VI Dict
  2. Dãi gió.tính từEN-VI Dict
  3. Cá mương Âu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The landscape looked very bleak in winter.

  2. They stood on a bleak hillside during the storm.

  3. A bleak swam near the river bank.

  4. bleak house

    căn nhà lạnh lẽo hoang vắng

  5. a bleak hillside

    sườn đồi dãi gió