Nghĩa tiếng Việt
- Ảm đạm; trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng.tính từEN-VI Dict
- Dãi gió.tính từEN-VI Dict
- Cá mương Âu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The landscape looked very bleak in winter.
-
They stood on a bleak hillside during the storm.
-
A bleak swam near the river bank.
-
bleak house
căn nhà lạnh lẽo hoang vắng
-
a bleak hillside
sườn đồi dãi gió