TanroDictionary

blear

/ˈblɪr/

Anh
0

blear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mờ; không nhìn rõ (nắt); Lờ mờ, không rõ ràng (đường nét... ); Không minh mẫn, u mê, đần độn (trí óc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mờ; không nhìn rõ (nắt).tính từEN-VI Dict
  2. Lờ mờ, không rõ ràng (đường nét... ).tính từEN-VI Dict
  3. Không minh mẫn, u mê, đần độn (trí óc).tính từEN-VI Dict
  4. Làm mờ (mắt).động từEN-VI Dict
  5. Làm cho lờ mờ.động từEN-VI Dict
  6. Làm u mê, làm đần độn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her eyes looked blear in the rain.

  2. The blear line was hard to follow.

  3. He felt blear after too little sleep.

  4. Smoke can blear your eyes.

  5. The fog learned the distant houses.