TanroDictionary

blest

/blɛst/

Anh
0

blest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáng phúc, ban phúc; Dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc; Tôn sùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáng phúc, ban phúc.động từEN-VI Dict
  2. Dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc.động từEN-VI Dict
  3. Tôn sùng.động từEN-VI Dict
  4. Cầu Chúa phù hộ cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was blest with a warm family.

  2. She felt blest by good luck.

  3. They blest the old custom.

  4. We blest the meal before eating.