Nghĩa tiếng Việt
- Giáng phúc, ban phúc.động từEN-VI Dict
- Dạng bị động) làm cho may mắn, làm cho hạnh phúc.động từEN-VI Dict
- Tôn sùng.động từEN-VI Dict
- Cầu Chúa phù hộ cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was blest with a warm family.
-
She felt blest by good luck.
-
They blest the old custom.
-
We blest the meal before eating.