Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ phá hoại.danh từEN-VI Dict
- Kẻ quấy rầy, thằng cha kho chịu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That blighter broke the window again.
-
The blighter kept interrupting our lesson.
/ˈblaɪtə(r)/
blighter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ phá hoại; Kẻ quấy rầy, thằng cha kho chịu.
That blighter broke the window again.
The blighter kept interrupting our lesson.