Nghĩa tiếng Việt
- Khí cầu nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Blimp anh chàng ngoan cố phản động (một nhân vật tranh biếm hoạ Anh tượng trưng cho sự ngoan cố, phản động) ((cũng) Col. blimp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A blimp floated above the field.
-
The old blimp complained about every change.