TanroDictionary

blinder

/ˈblaɪndə(r)/

Anh
0

blinder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúc say bí tỉ; Thành tích xuất sắc (trong một trò chơi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc say bí tỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Thành tích xuất sắc (trong một trò chơi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He came home in a blinder.

  2. Her final shot was a blinder.