Nghĩa tiếng Việt
- Lúc say bí tỉ.danh từEN-VI Dict
- Thành tích xuất sắc (trong một trò chơi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He came home in a blinder.
-
Her final shot was a blinder.
/ˈblaɪndə(r)/
blinder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lúc say bí tỉ; Thành tích xuất sắc (trong một trò chơi).
He came home in a blinder.
Her final shot was a blinder.