Nghĩa tiếng Việt
- Sự đui mù.danh từEN-VI Dict
- Sự mù quáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Blindness changed how he moved through the house.
-
His blindness to the warning caused trouble.
/ˈblaɪndnəs/
blindness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đui mù; Sự mù quáng.
Blindness changed how he moved through the house.
His blindness to the warning caused trouble.