Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blisterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her lips blistered after the long walk.
/ˈblɪstəd/
blistered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blister.
Her lips blistered after the long walk.