Nghĩa tiếng Việt
- Sắc bén, nghiêm khắc.DEN-VI Dict
- Vô cùng, cực kỳ.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a blisteringli sharp reply.
-
The road was blisteringli hot at noon.
/ˈblɪstɜːinli/
blisteringly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc bén, nghiêm khắc; Vô cùng, cực kỳ.
She gave a blisteringli sharp reply.
The road was blisteringli hot at noon.