TanroDictionary

blithering

/ˈblɪðərɪŋ/

Anh
0

blithering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ba hoa, nói huyên thiên; hay nói bậy bạ; Hết sức, thậm chí; Đang khinh, hèn hạ, ti tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ba hoa, nói huyên thiên; hay nói bậy bạ.tính từEN-VI Dict
  2. Hết sức, thậm chí.tính từEN-VI Dict
  3. Đang khinh, hèn hạ, ti tiện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His blithering speech bored the whole class.

  2. He was acting like a blithering idiot today.

  3. The blithering fool forgot his own name.

  4. a blithering idiot

    anh chàng chí ngu