Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blitzđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She blitzed the kitchen before guests arrived.
/blɪtst/
blitzed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blitz.
She blitzed the kitchen before guests arrived.