Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bloat.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much salt is bloating the soup pot.
/ˈbloʊtɪŋ/
bloating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bloat.
Too much salt is bloating the soup pot.