Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của block.động từEN-VI Dict
- Khóa; chặn; kết khối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is blocking the door with a chair.
-
The blocking gate kept the water from flowing through.