TanroDictionary

blooded

/ˈblədəd/

Anh
0

blooded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blood; Dòng giống tốt; thuần chủng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bloodđộng từEN-VI Dict
  2. Dòng giống tốt; thuần chủng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor blooded the wound carefully.

  2. The blooded horse came from a strong line.