Nghĩa tiếng Việt
- Áo cánh (đàn bà, trẻ con).danh từEN-VI Dict
- Áo choàng, áo bờ-lu (mặc khi làm việc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a white blouse to school.
-
He put on a clean work blouse.
/blaʊz/
blouse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo cánh (đàn bà, trẻ con); Áo choàng, áo bờ-lu (mặc khi làm việc).
She wore a white blouse to school.
He put on a clean work blouse.