Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bluffđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bluffed his way through the hard question.
/blʌft/
bluffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bluff.
He bluffed his way through the hard question.