Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bluntđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Time blunts strong anger in many people.
/blʌnts/
blunts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blunt.
Time blunts strong anger in many people.