Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blurđộng từEN-VI Dict
- Nhòe.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She blurred the photo with a quick swipe.
-
The blurred sign was hard to read.
/blɜːd/
blurred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blur; Nhòe.
She blurred the photo with a quick swipe.
The blurred sign was hard to read.