Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của board.động từEN-VI Dict
- Sự lót ván, sự lát ván.danh từEN-VI Dict
- Sự đóng bìa cứng (sách).danh từEN-VI Dict
- Sự ăn cơm tháng, sự ăn cơm trọ.danh từEN-VI Dict
- Sự lên tàu, sự đáp tau.danh từEN-VI Dict
- Sự xông vào tấn công (tàu địch); sự nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is boarding the windows for the storm.
-
The house had wooden boarding on the walls.
-
The boarding on this book is very strong.
-
She found boarding near the school.
-
Boarding began after the late announcement.