Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi chơi bằng thuyền.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đi chơi bằng thuyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We enjoy boating on the lake.
-
Boating was our favorite summer outing.
/ˈbəʊtɪŋ/
boating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi chơi bằng thuyền; Cuộc đi chơi bằng thuyền.
We enjoy boating on the lake.
Boating was our favorite summer outing.