Nghĩa tiếng Việt
- Có thân thể ((thường) ở từ ghép).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is an able bodied man who loves hiking.
-
able bodied
(có thân thể) khoẻ mạnh; đủ tiêu chuẩn sức khoẻ (làm nghĩa vụ quân sự)
/ˈbɑːdid/
bodied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thân thể ((thường) ở từ ghép).
He is an able bodied man who loves hiking.
able bodied
(có thân thể) khoẻ mạnh; đủ tiêu chuẩn sức khoẻ (làm nghĩa vụ quân sự)