TanroDictionary

bogie

/ˈbəʊɡi/

Anh
0

bogie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá chuyển hướng; Bogy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá chuyển hướng.danh từEN-VI Dict
  2. Bogy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train wheel moved on the bogie.

  2. They laughed at the old bogie story.