Nghĩa tiếng Việt
- Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị.danh từEN-VI Dict
- Bù nhìn (đuổi chim).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children laughed at the fake bogle.
-
A bogle scared the birds from the field.
/ˈboʊɡəl/
bogle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị; Bù nhìn (đuổi chim).
The children laughed at the fake bogle.
A bogle scared the birds from the field.