TanroDictionary

bogle

/ˈboʊɡəl/

Anh
0

bogle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị; Bù nhìn (đuổi chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị.danh từEN-VI Dict
  2. Bù nhìn (đuổi chim).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children laughed at the fake bogle.

  2. A bogle scared the birds from the field.