TanroDictionary

bolo

/ˈboʊˌloʊ/

Anh
0

bolo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dao to lưỡi dài của Philippin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao to lưỡi dài của Philippin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried a bolo in his belt.