Nghĩa tiếng Việt
- Vũ khí có sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây cháy hoặc chất độc hoá học, vi trùng gây dịch bệnh.danh từWiktionary
- Vật có hình thù hoặc có chứa chất được nén, giống như quả bom.danh từWiktionary
- Trái táo tây.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một bom bia hơi mới lấy từ nhà máy.
-
Gọt trái bom mời khách ăn.