Nghĩa tiếng Việt
- Tạc đạn.danh từWiktionary
- , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luậndanh từWiktionary
- vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luậndanh từWiktionary
- quả bom ((nghĩa bóng)).danh từWiktionary
bomb-shell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạc đạn; , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luận; vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận.