Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boneđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bones the meat before cooking.
/boʊnz/
bones là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bone.
She bones the meat before cooking.