TanroDictionary

booby

/ˈbuːbi/

Anh
0

booby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người vụng về, người khờ dại; Booby-gannet.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vụng về, người khờ dại.danh từEN-VI Dict
  2. Booby-gannet.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He acted like a booby at the meeting.

  2. A booby rested on the rock near shore.