Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đặt mua trước, có thể đăng ký trước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room is bookable online tonight.
/ˈbʊkəbl/
bookable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đặt mua trước, có thể đăng ký trước.
The room is bookable online tonight.