TanroDictionary

bookmaker

/ˈbʊkmeɪkə(r)/

Anh
0

bookmaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bookmaker set the odds before noon.