Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bookmaker set the odds before noon.
/ˈbʊkmeɪkə(r)/
bookmaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh cá ngựa thuê chuyên nghiệp (chuyên nhận tiền của người khác để đánh thuê).
The bookmaker set the odds before noon.