TanroDictionary

booktoken

/ˈbʊkˈtəʊkən/

Anh
0

booktoken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phiếu mua sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phiếu mua sách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She found a booktoken in her wallet.