Nghĩa tiếng Việt
- Việc làm vô ích, việc làm lãng phí thời gian.danh từEN-VI Dict
- Làm việc vô ích, làm việc lãng phí thời gian.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Opponents consider this another billion-dollar government boondoggle.
-
We cannot boondoggle our time like this.