Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boostđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new class boosted my interest in reading.
/bˈuːstɪd/
boosted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của boost.
The new class boosted my interest in reading.