TanroDictionary

boosted

/bˈuːstɪd/

Anh
0

boosted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của boost.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của boostđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new class boosted my interest in reading.