Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boost.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is boosting her confidence every day.
/bˈuːstɪŋ/
boosting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của boost.
She is boosting her confidence every day.