Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boostđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This ape boosts our speed a lot.
/bˈuːsts/
boosts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của boost.
This ape boosts our speed a lot.