TanroDictionary

booted

/ˈbutɪd/

Anh
0

booted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của boot.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của bootđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She booted the computer and opened the file.